Bản dịch của từ Plotter trong tiếng Việt

Plotter

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plotter(Noun)

plˈɑtɚ
plˈɑtəɹ
01

Người lên kế hoạch hoặc âm mưu thực hiện hành động có hại hoặc bất hợp pháp, thường là hành động mang tính chính trị.

A person who plans or conspires to carry out a harmful or illegal act especially a political one.

阴谋者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Plotter(Noun Countable)

plˈɑtɚ
plˈɑtəɹ
01

Người âm mưu, người lập kế hoạch bí mật (thường để làm việc xấu hoặc có ý đồ hại người).

A person who plans or schemes secretly especially to do something bad.

阴谋者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ