Bản dịch của từ Plowing trong tiếng Việt

Plowing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plowing(Verb)

plˈaʊɪŋ
plˈaʊɪŋ
01

Hành động cày xới đất: dùng cày để xới, bẻ vụn và lật mặt đất chuẩn bị cho việc gieo trồng.

The action of breaking up and turning over earth using a plow.

Ví dụ

Dạng động từ của Plowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Plowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Plowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Plowing

Plowing(Noun)

01

Hành động cắt vào hoặc đi xuyên qua một vật gì đó bằng một chuyển động chậm và liên tục (ví dụ: máy kéo cày đất, tàu xẻ nước, hoặc lưỡi cắt xuyên qua vật liệu).

The act of cutting into or going through something with a slow continuous movement.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ