Anh - Việt

Bản dịch của từ Plumping trong tiếng Việt

plumping

VerbAdjective

plumping (Verb)

/plˈʌmpɨŋ/
/plˈʌmpɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (vật hoặc người) trở nên đầy đặn, mũm mĩm hoặc tràn đầy sức sống bằng cách khiến nó nở ra, béo lên hoặc tươi tái hơn; cũng dùng để mô tả việc làm cho bề ngoài trông đầy đặn, căng mịn hơn.

Làm cho (vật hoặc người) trở nên đầy đặn, mũm mĩm hoặc tràn đầy sức sống bằng cách khiến nó nở ra, béo lên hoặc tươi tái hơn; cũng dùng để mô tả việc làm cho bề ngoài trông đầy đặn, căng mịn hơn.

To make full or wellrounded by exposure to the air to fatten or refresh the appearance of.

Ví dụ
Họ đang làm đầy những chiếc gối cho sự kiện cộng đồng cuối tuần này.They are plumping the cushions for the community event this weekend.
Cô ấy không làm đầy những đồ trang trí cho buổi gặp mặt tối nay.She is not plumping the decorations for the social gathering tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plumping (Adjective)

/plˈʌmpɨŋ/
/plˈʌmpɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về quả mận (plum) hoặc về lông vũ (plume). Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là “liên quan đến mận” hoặc “liên quan đến lông vũ”.

Thuộc về quả mận (plum) hoặc về lông vũ (plume). Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là “liên quan đến mận” hoặc “liên quan đến lông vũ”.

Of or pertaining to plum or plume.

Ví dụ
Màu sắc tươi sáng trong bức tranh thu hút nhiều khách tham quan cuối tuần qua.The plumping colors in the mural attracted many visitors last weekend.
Lễ hội của thành phố năm nay không có trang trí rực rỡ.The city’s festival did not feature plumping decorations this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh