Bản dịch của từ Poet laureate trong tiếng Việt

Poet laureate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poet laureate(Noun)

pˈəʊt lˈɔːriːt
ˈpoʊt ˈɫɔriˌeɪt
01

Một nhà thơ được công nhận hoặc tôn vinh chính thức vì những đóng góp cho thơ ca, thường do một chính phủ quốc gia chỉ định.

A poet officially recognized or honored for their contributions to poetry typically appointed by a national government

Ví dụ
02

Một danh hiệu được trao cho một nhà thơ được coi là xuất sắc nhất trong thế hệ của họ.

A title granted to a poet who is considered the best of their generation

Ví dụ
03

Một người phát ngôn thơ ca cho các giá trị và văn hóa của quốc gia

A poetic spokesperson for a nations values and culture

Ví dụ