Bản dịch của từ Poison chamber trong tiếng Việt
Poison chamber
Noun [U/C]

Poison chamber(Noun)
pwˈɑːzən tʃˈeɪmbɐ
ˈpwɑzən ˈtʃæmbɝ
01
Một căn phòng được thiết kế để chứa các chất độc hại hoặc vật liệu nguy hiểm.
A room designed for the purpose of containing poisonous substances or hazardous materials
Ví dụ
Ví dụ
