Bản dịch của từ Poison chamber trong tiếng Việt

Poison chamber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poison chamber(Noun)

pwˈɑːzən tʃˈeɪmbɐ
ˈpwɑzən ˈtʃæmbɝ
01

Một căn phòng được thiết kế để chứa các chất độc hại hoặc vật liệu nguy hiểm.

A room designed for the purpose of containing poisonous substances or hazardous materials

Ví dụ
02

Một không gian được thiết kế để xử lý hoặc lưu trữ hóa chất có thể độc hại.

A space made to handle or store chemicals that can be poisonous

Ví dụ
03

Một cơ sở được sử dụng trong việc kiểm tra hoặc thí nghiệm liên quan đến các tác nhân độc hại.

A facility used in testing or experiments involving toxic agents

Ví dụ