Bản dịch của từ Political loyalty trong tiếng Việt
Political loyalty
Noun [U/C]

Political loyalty(Noun)
pəlˈɪtəkəl lˈɔɪəlti
pəlˈɪtəkəl lˈɔɪəlti
Ví dụ
02
Sự sẵn lòng ủng hộ và bảo vệ quyền lợi của một nhóm chính trị hoặc lãnh đạo cụ thể.
The willingness to support and defend the interests of a particular political group or leader.
支持并维护特定政治团体或领导人利益的意愿。
Ví dụ
03
Tính trung thành đối với một lý tưởng chính trị hoặc tổ chức nào đó.
The state or quality of being loyal to a principle or political organization.
忠诚某个原则或政治组织的状态或其品质。
Ví dụ
