Bản dịch của từ Political loyalty trong tiếng Việt
Political loyalty
Noun [U/C]

Political loyalty(Noun)
pəlˈɪtəkəl lˈɔɪəlti
pəlˈɪtəkəl lˈɔɪəlti
01
Sự trung thành hoặc sự trung tín của một người đối với một đảng phái chính trị hoặc một hệ tư tưởng.
The allegiance or faithfulness of a person to a political party or ideology.
Ví dụ
02
Sự sẵn sàng hỗ trợ và bảo vệ lợi ích của một nhóm chính trị hoặc lãnh đạo cụ thể.
A willingness to support and defend the interests of a particular political group or leader.
Ví dụ
03
Trạng thái hoặc chất lượng của việc trung thành với một nguyên tắc hoặc tổ chức chính trị.
The state or quality of being loyal to a political cause or organization.
Ví dụ
