Bản dịch của từ Political status quo trong tiếng Việt

Political status quo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political status quo(Noun)

pəlˈɪtɪkəl stˈeɪtəs kwˈəʊ
pəˈɫɪtɪkəɫ ˈsteɪtəs ˈkwoʊ
01

Tình hình hiện tại, đặc biệt là liên quan đến các vấn đề xã hội hay chính trị.

The existing state of affairs especially regarding social or political issues

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc tình huống phổ biến thường có xu hướng chống lại sự thay đổi.

A prevailing condition or situation that tends to resist change

Ví dụ
03

Tình huống hoặc điều kiện hiện tại được coi là bình thường.

The current situation or condition that is accepted as normal

Ví dụ