Bản dịch của từ Pontificate trong tiếng Việt
Pontificate

Pontificate (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pontificate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Từ 'pontificate' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'pontificare', mang nghĩa là phát biểu hay đưa ra ý kiến một cách tự mãn hoặc có phần kiêu ngạo, thường liên quan đến việc thể hiện quan điểm cá nhân mà không có sự xem xét đến ý kiến khác. Trong tiếng Anh, cả British và American đều sử dụng từ này tương tự nhau, tuy nhiên trong ngữ cảnh giao tiếp, 'pontificate' có thể mạnh mẽ hơn khi được dùng trong văn phong hàn lâm ở Mỹ. Trong ngữ viết, từ này thường gắn liền với các bài thuyết trình, bài tiểu luận hay các bài viết học thuật".
Họ từ
"Từ 'pontificate' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'pontificare', mang nghĩa là phát biểu hay đưa ra ý kiến một cách tự mãn hoặc có phần kiêu ngạo, thường liên quan đến việc thể hiện quan điểm cá nhân mà không có sự xem xét đến ý kiến khác. Trong tiếng Anh, cả British và American đều sử dụng từ này tương tự nhau, tuy nhiên trong ngữ cảnh giao tiếp, 'pontificate' có thể mạnh mẽ hơn khi được dùng trong văn phong hàn lâm ở Mỹ. Trong ngữ viết, từ này thường gắn liền với các bài thuyết trình, bài tiểu luận hay các bài viết học thuật".
