Bản dịch của từ Poorly planned trong tiếng Việt

Poorly planned

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poorly planned(Idiom)

01

Chỉ mang đặc điểm của sự thiếu suy nghĩ trước hoặc tổ chức kém.

Characterized by a lack of foresight or organization

表现为缺乏事先的考虑或组织安排。

Ví dụ
02

Làm một cách qua loa, không xem xét kỹ lưỡng hay chuẩn bị đầy đủ.

Doing it on the fly without proper preparation or careful consideration.

匆忙上阵,毫无准备或深思熟虑。

Ví dụ
03

Thực hiện một cách thiếu chuẩn bị kỹ lưỡng.

Carried out in a way that lacks proper planning.

缺乏科学规划的实施

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh