Bản dịch của từ Porphyry trong tiếng Việt

Porphyry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Porphyry(Noun)

pˈɔɹfɚi
pˈɑɹfəɹi
01

Một loại đá magmacứng (đá phun trào hoặc sâu) có cấu trúc đặc trưng: tinh thể feldspar lớn nằm trong nền đá mịn. Đá này cứng và thường có các hạt tinh thể nhìn thấy được trên nền mịn.

A hard igneous rock containing crystals of feldspar in a finegrained groundmass.

一种坚硬的火成岩,含有大颗粒的长石晶体和细粒基质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Porphyry (c. 232–303) là một triết gia Neoplatonist người La Mã gốc Syria, tên thật là Malchus. Ông là học trò của Plotinus và sau khi thầy mất, Porphyry đã biên tập và xuất bản các tác phẩm của Plotinus.

C232–303 Neoplatonist philosopher born Malchus He was a pupil of Plotinus whose works he edited after the latters death.

新柏拉图主义哲学家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ