Bản dịch của từ Port stay trong tiếng Việt

Port stay

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Port stay(Phrase)

pˈɔːt stˈeɪ
ˈpɔrt ˈsteɪ
01

Vị trí của một chiếc tàu đang neo đậu, được cố định bằng dây cáp hoặc dây thừng bên mảng phía cảng.

The position of a ship moored is secured with a rope or cable on the port side.

船只靠泊时,用缆绳或绳索系在左舷的停靠位置

Ví dụ
02

Thuật ngữ trong chèo thuyền dùng để mô tả vị trí cố định của tàu kể trong ngành hàng hải

A term used in the shipping industry to describe the vessel's stationary position.

航海术语,指船只停止移动、保持原位的状态

Ví dụ
03

Thuật ngữ hàng hải dùng để chỉ phía bên trái của con tàu khi bạn đứng nhìn về phía trước

A nautical term that refers to the port side of the ship when facing forward.

这是一个航海术语,专指船头朝前时的左舷侧。

Ví dụ