Bản dịch của từ Portable monitor trong tiếng Việt

Portable monitor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Portable monitor(Noun)

pˈɔːtəbəl mˈɒnɪtɐ
ˈpɔrtəbəɫ ˈmɑnɪtɝ
01

Một màn hình gọn nhẹ có thể sử dụng làm màn hình ngoài cho laptop và các máy tính khác.

A compact display that serves as an external monitor for laptops and other computers

Ví dụ
02

Một thiết bị cho phép xem thông tin đầu ra từ máy tính hoặc thiết bị khác ở định dạng di động.

A device that allows viewing of output from a computer or other device in a mobile format

Ví dụ
03

Một màn hình có thể dễ dàng di chuyển và kết nối với máy tính.

A screen that can be easily transported and connected to a computer

Ví dụ