Anh - Việt

Bản dịch của từ Posit trong tiếng Việt

posit

VerbNoun

posit (Verb)

/pˈɑzət/
/pˈɑzɪt/
AI

Nghĩa 01 · Đặt vào một vị trí; sắp đặt, bố trí (đưa một vật hoặc giả thuyết/ý kiến vào chỗ hoặc vào vị trí để xem xét).

Đặt vào một vị trí; sắp đặt, bố trí (đưa một vật hoặc giả thuyết/ý kiến vào chỗ hoặc vào vị trí để xem xét).

Put in position; place.

Ví dụ
Cô ấy đặt ra ý tưởng về dịch vụ cộng đồng trong khu phố.She posited the idea of community service in the neighborhood.
Chính phủ đưa ra các quy định mới để cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội.The government posits new regulations to improve social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đưa ra như một điều được coi là sự thật hoặc làm cơ sở cho một lập luận; trình bày, đề xuất một giả thuyết hoặc quan điểm để tranh luận hoặc phân tích.

Đưa ra như một điều được coi là sự thật hoặc làm cơ sở cho một lập luận; trình bày, đề xuất một giả thuyết hoặc quan điểm để tranh luận hoặc phân tích.

Put forward as fact or as a basis for argument.

Ví dụ
Cô ấy đưa ra một lý thuyết về hành vi xã hội trong bài nghiên cứu của mình.She posited a theory about social behavior in her research paper.
Nhà xã hội học đưa ra rằng văn hóa ảnh hưởng đến niềm tin và giá trị cá nhân.The sociologist posits that culture influences individual beliefs and values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

posit (Noun)

/pˈɑzət/
/pˈɑzɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một phát biểu được nêu ra trên cơ sở giả định rằng nó sẽ đúng; tức là một nhận định/giả thuyết được đặt ra như thể nó là sự thật để từ đó suy luận hoặc tranh luận tiếp.

Một phát biểu được nêu ra trên cơ sở giả định rằng nó sẽ đúng; tức là một nhận định/giả thuyết được đặt ra như thể nó là sự thật để từ đó suy luận hoặc tranh luận tiếp.

A statement which is made on the assumption that it will prove to be true.

Ví dụ
Quan điểm của cô ấy về tác động của truyền thông xã hội đã được tranh luận rộng rãi.Her posit on the impact of social media was widely debated.
Quan điểm của giáo sư đã khơi dậy cuộc thảo luận giữa sinh viên.The professor's posit sparked discussions among the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh