Bản dịch của từ Posit trong tiếng Việt

Posit

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Posit(Verb)

pˈɑzət
pˈɑzɪt
01

Đặt vào một vị trí; sắp đặt, bố trí (đưa một vật hoặc giả thuyết/ý kiến vào chỗ hoặc vào vị trí để xem xét).

Put in position; place.

放置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa ra như một điều được coi là sự thật hoặc làm cơ sở cho một lập luận; trình bày, đề xuất một giả thuyết hoặc quan điểm để tranh luận hoặc phân tích.

Put forward as fact or as a basis for argument.

提出作为事实或论据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Posit(Noun)

pˈɑzət
pˈɑzɪt
01

Một phát biểu được nêu ra trên cơ sở giả định rằng nó sẽ đúng; tức là một nhận định/giả thuyết được đặt ra như thể nó là sự thật để từ đó suy luận hoặc tranh luận tiếp.

A statement which is made on the assumption that it will prove to be true.

基于假设的声明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ