Bản dịch của từ Position equality trong tiếng Việt
Position equality
Noun [U/C]

Position equality(Noun)
pəzˈɪʃən ɪkwˈɒlɪti
pəˈzɪʃən ɪˈkwɑɫəti
Ví dụ
02
Tình trạng có giá trị hoặc ý nghĩa ngang bằng trong một bối cảnh vị trí.
The state of having equal value or significance in a positional context
Ví dụ
