Bản dịch của từ Position equality trong tiếng Việt
Position equality
Noun [U/C]

Position equality(Noun)
pəzˈɪʃən ɪkwˈɒlɪti
pəˈzɪʃən ɪˈkwɑɫəti
01
Vị trí hoặc sắp xếp cố định trong một cấu trúc hoặc hệ thống
A specific position or arrangement within a structure or system.
在结构或系统中的某个具体位置或排列方式。
Ví dụ
02
Tình trạng có cùng giá trị hoặc ý nghĩa trong một bối cảnh về vị trí
This status holds equal value or significance within a certain context or position.
在位置语境中具有同等价值或重要性的状态
Ví dụ
