Bản dịch của từ Post vessel trong tiếng Việt

Post vessel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post vessel(Noun)

pˈəʊst vˈɛsəl
ˈpoʊst ˈvɛsəɫ
01

Một phương tiện vận chuyển các bưu phẩm và hàng hóa khác, đặc biệt là phương tiện được sử dụng để giao nhận hàng hóa qua dịch vụ bưu chính.

A vessel that carries mail packages and other goods especially one used to deliver items by postal service

Ví dụ
02

Một chiếc tàu hoặc thuyền được sử dụng để vận chuyển hàng hóa bưu chính.

A ship or boat used to transport postal items

Ví dụ
03

Một phương tiện được thiết kế để vận chuyển các tài liệu bưu chính.

A vehicle designed to convey postal materials

Ví dụ