Bản dịch của từ Post-war period trong tiếng Việt
Post-war period
Phrase

Post-war period(Phrase)
pˈəʊstwɔː pˈiərɪˌɒd
ˈpoʊstˈwɔr ˈpɪriəd
Ví dụ
02
Thời gian sau khi chiến tranh kết thúc thường được đặc trưng bởi việc tái thiết và phục hồi.
The time after a war has ended typically characterized by rebuilding and recovery
Ví dụ
03
Một giai đoạn điều chỉnh và chuyển mình sau một cuộc xung đột lớn.
A period of adjustment and transformation that follows a major conflict
Ví dụ
