Bản dịch của từ Pottery production trong tiếng Việt

Pottery production

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pottery production(Noun)

pˈɒtəri prədˈʌkʃən
ˈpɑtɝi prəˈdəkʃən
01

Quá trình chế tác đồ sứ bằng cách tạo hình rồi nung ở nhiệt độ cao đối với khoáng chất phi kim loại như đất sét

The process of making ceramic ware involves shaping the material and then firing an inorganic mineral like clay at high temperatures.

用塑形后高温烧制非金属矿物(如粘土)制成陶瓷的工艺流程

Ví dụ
02

Nghệ thuật hoặc nghề tạo ra đồ gốm sứ

The art or craft of ceramics

陶瓷陶器的艺术或技艺

Ví dụ
03

Các vật thể làm bằng đất sét được tạo hình rồi nung để thành phẩm

Clay objects are made by shaping the material and then firing it.

陶器是通过塑形后再进行高温烧制而成的。

Ví dụ