ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pottery production
Quá trình chế tác đồ sứ bằng cách tạo hình rồi nung ở nhiệt độ cao đối với khoáng chất phi kim loại như đất sét
The process of making ceramic ware involves shaping the material and then firing an inorganic mineral like clay at high temperatures.
用塑形后高温烧制非金属矿物(如粘土)制成陶瓷的工艺流程
Nghệ thuật hoặc nghề tạo ra đồ gốm sứ
The art or craft of ceramics
陶瓷陶器的艺术或技艺
Các vật thể làm bằng đất sét được tạo hình rồi nung để thành phẩm
Clay objects are made by shaping the material and then firing it.
陶器是通过塑形后再进行高温烧制而成的。