Bản dịch của từ Poultry raising trong tiếng Việt

Poultry raising

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poultry raising (Noun)

pˈəʊltri rˈeɪzɪŋ
ˈpoʊɫtri ˈreɪzɪŋ
01

Ngành nghề hoặc hoạt động chăn nuôi và nhân giống gia cầm

The practice or occupation of keeping and breeding poultry

Ví dụ
02

Sự tập hợp các loài chim thuần hóa được nuôi để lấy thực phẩm hoặc phục vụ sản xuất.

The collection of domesticated birds raised for food or production purposes

Ví dụ
03

Ngành nông nghiệp liên quan đến việc chăn nuôi và nuôi dưỡng các loài chim, đặc biệt là gà, vịt và gà tây, để lấy thịt và trứng.

The branch of agriculture concerned with the breeding and raising of birds especially chickens ducks and turkeys for meat and eggs

Ví dụ