Bản dịch của từ Power board trong tiếng Việt

Power board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power board(Noun)

pˈaʊɚ bˈɔɹd
pˈaʊɚ bˈɔɹd
01

Một loại dây nguồn bao gồm các tính năng an toàn như cầu chì hoặc bảo vệ khỏi sự cố điện.

A type of power strip that includes safety features such as fuses or surge protection.

Ví dụ
02

Một bảng phân phối điện cho nhiều mạch.

A board that distributes electrical power to multiple circuits.

Ví dụ
03

Một bảng hoặc bảng điều khiển chứa một số ổ điện để kết nối thiết bị.

A board or panel containing a number of electrical outlets for connecting devices.

Ví dụ