Bản dịch của từ Power plant trong tiếng Việt

Power plant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power plant(Noun)

pˈaʊəɹ plænt
pˈaʊəɹ plænt
01

Một bộ phận trên phương tiện chịu trách nhiệm cung cấp năng lượng để di chuyển; tức là động cơ hoặc máy móc chính tạo ra chuyển động cho xe.

The portion of a vehicle devoted to providing energy for motion; the engine or motor.

Ví dụ
02

Một cơ sở, nhà máy được xây dựng để sản xuất điện; nơi phát điện (tập trung thiết bị như tua-bin, máy phát điện) để cung cấp điện cho khu vực hoặc lưới điện.

A station built for the production of electric power; a power station.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh