Bản dịch của từ Power ranking trong tiếng Việt
Power ranking
Noun [U/C]

Power ranking(Noun)
pˈaʊɐ rˈæŋkɪŋ
ˈpaʊɝ ˈræŋkɪŋ
Ví dụ
02
Hệ thống xếp hạng được dùng trong thể thao và các lĩnh vực cạnh tranh khác để đánh giá thành tích
A classification system is used in sports and other competitive fields to assess performance.
在体育和其他竞争领域中,常用一种分类系统来评估表现。
Ví dụ
03
Một hệ thống xếp hạng theo thứ tự của các cá nhân, nhóm hoặc tổ chức dựa trên năng lực hoặc sức mạnh mà họ được cho là có
A ranking system that orders individuals, teams, or organizations based on perceived strength or capability.
这是根据人们所感知到的实力或能力,对个人、团队或组织进行等级排名的榜单。
Ví dụ
