Bản dịch của từ Powerchair trong tiếng Việt

Powerchair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Powerchair(Noun)

pˈaʊətʃˌeə
ˈpaʊɝˌtʃɛr
01

Ghế điện được thiết kế dành cho những người gặp khó khăn trong việc di chuyển.

An electrically powered chair designed for individuals with mobility challenges

Ví dụ
02

Một chiếc ghế được trang bị hệ thống truyền động điện để hỗ trợ người sử dụng trong việc di chuyển.

A chair equipped with an electric drive system to assist users in movement

Ví dụ
03

Một chiếc xe lăn được trang bị động cơ điện giúp di chuyển dễ dàng hơn.

A wheelchair that is powered by an electric motor allowing for easier mobility

Ví dụ