Bản dịch của từ Mobility trong tiếng Việt

Mobility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobility (Noun)

moʊbˈɪlɪti
moʊbˈɪlɪti
01

(hiện nay chủ yếu là văn học) xu hướng thay đổi đột ngột; tính có thể thay đổi, tính có thể thay đổi.

Now chiefly literary a tendency to sudden change mutability changeableness.

Ví dụ

Social media has increased people's mobility in connecting with others.

Mạng xã hội đã tăng cường khả năng di chuyển của mọi người trong việc kết nối với nhau.

The pandemic limited the mobility of individuals due to travel restrictions.

Đại dịch hạn chế khả năng di chuyển của cá nhân do hạn chế đi lại.

Urban areas often have better transportation options, improving mobility for residents.

Các khu vực đô thị thường có nhiều phương tiện giao thông tốt hơn, cải thiện khả năng di chuyển cho cư dân.

02

(chủ yếu là xã hội học) khả năng của con người trong việc di chuyển giữa các cấp độ xã hội hoặc nghề nghiệp khác nhau.

Chiefly sociology peoples ability to move between different social levels or professional occupations.

Ví dụ

Social mobility is the key to achieving a fair society.

Tính di động xã hội là chìa khóa để xây dựng một xã hội công bằng.

The lack of social mobility can lead to inequality and resentment.

Sự thiếu hụt tính di động xã hội có thể dẫn đến bất bình đẳng và sự oán giận.

Improving education opportunities is crucial for enhancing social mobility.

Cải thiện cơ hội giáo dục là rất quan trọng để nâng cao tính di động xã hội.

03

(chủ yếu là vật lý) mức độ chuyển động của các hạt chất lỏng hoặc chất khí.

Chiefly physics the degree to which particles of a liquid or gas are in movement.

Ví dụ

The mobility of people in urban areas affects traffic congestion.

Sự di chuyển của người dân ở khu vực đô thị ảnh hưởng đến tắc đường.

The government is investing in improving public transportation for better mobility.

Chính phủ đang đầu tư vào việc cải thiện phương tiện giao thông công cộng để cải thiện sự di chuyển.

Online shopping has increased the mobility of consumers in recent years.

Mua sắm trực tuyến đã tăng cường sự di chuyển của người tiêu dùng trong những năm gần đây.

Dạng danh từ của Mobility (Noun)

SingularPlural

Mobility

Mobilities

Kết hợp từ của Mobility (Noun)

CollocationVí dụ

Decreased mobility

Sự giảm khả năng di chuyển

The elderly experience decreased mobility due to joint pain.

Người cao tuổi trải qua sự giảm di động do đau khớp.

Geographical mobility

Di cư địa lý

Geographical mobility can impact social relationships and community dynamics.

Di dộng địa lý có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ xã hội và động lực cộng đồng.

Downward mobility

Sự giảm cấp

Her family experienced downward mobility due to economic recession.

Gia đình cô ấy trải qua sự di chuyển xuống do suy thoái kinh tế.

Increased mobility

Tăng khả năng di chuyển

Increased mobility in urban areas boosts economic growth and connectivity.

Sự di chuyển tăng lên ở các khu vực thành thị thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và kết nối.

Job mobility

Sự di chuyển công việc

Job mobility allows individuals to switch careers easily.

Sự di chuyển công việc cho phép cá nhân thay đổi nghề nghiệp dễ dàng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mobility cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 11/03/2023
[...] English proficiency can lead to increased economic and social by opening avenues to higher education and career progression [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 11/03/2023
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Technology ngày 05/12/2020
[...] Today's technology has brought about a number of advancements such as online shopping, which has allowed individuals who are limited in to buy what they need without going out [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Technology ngày 05/12/2020
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 05/08/2023
[...] For instance, the town of Davis, California, is renowned for its extensive network of bike lanes and paths that traverse the suburban landscape, encouraging residents to use bicycles as a primary mode of transportation, thereby mitigating traffic congestion and promoting eco-friendly [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 05/08/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/05/2023
[...] To illustrate, Facebook and Twitter have played a crucial role in raising awareness about social injustices and movements such as #MeToo and Black Lives Matter [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/05/2023

Idiom with Mobility

Không có idiom phù hợp