Anh - Việt

Bản dịch của từ Pragmatist trong tiếng Việt

pragmatist

NounNoun Countable

pragmatist (Noun)

/pɹˈægmətɪs/
/pɹˈægmətɪss/
AI

Nghĩa 01

Người thực dụng; người xử lý vấn đề một cách thực tế, thực dụng, ưu tiên kết quả và giải pháp khả thi hơn là lý thuyết hay nguyên tắc cứng nhắc.

One who or that which is pragmatic one who deals with things sensibly and realistically.

Ví dụ
Jane là người thực tế, tập trung vào giải pháp thực tế trong xã hội.Jane is a pragmatist who focuses on practical solutions in society.
Không phải là người thực tế, John thường bỏ qua các phương pháp thực tế trong các vấn đề xã hội.Not being a pragmatist, John often overlooks realistic approaches in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pragmatist (Noun Countable)

/pɹˈægmətɪs/
/pɹˈægmətɪss/
AI

Nghĩa 01

Người thực dụng; người hành động theo những cân nhắc thực tế, đặt lợi ích và hiệu quả lên trên lý tưởng hay nguyên tắc trừu tượng.

A person who is guided more by practical considerations than by ideals.

Ví dụ
Là một người thực tế, John tập trung vào các giải pháp thực tế cho các vấn đề xã hội.As a pragmatist, John focuses on realistic solutions for social issues.
Cô ấy không phải là người thực tế, thường ưu tiên các phương pháp lý tưởng trong xã hội.She is not a pragmatist, often prioritizing idealistic approaches in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh