Bản dịch của từ Pre-shipment inspection trong tiếng Việt
Pre-shipment inspection
Noun [U/C]

Pre-shipment inspection(Noun)
prˈiːʃɪpmənt ɪnspˈɛkʃən
ˈpriˈʃɪpmənt ˌɪnˈspɛkʃən
01
Kiểm tra hàng hóa trước khi vận chuyển để đảm bảo chúng đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và số lượng đã chỉ định
An examination of goods before they are shipped to ensure they meet specified quality and quantity requirements
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quy trình được thực hiện trước khi gửi sản phẩm để xác minh việc tuân thủ các điều khoản hợp đồng
A process carried out before dispatching products to verify compliance with contractual terms
Ví dụ
