Bản dịch của từ Dispatching trong tiếng Việt

Dispatching

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispatching(Noun)

01

Một hệ thống quản lý việc gửi người hoặc hàng hóa đến các điểm đích cụ thể

A system for managing the dispatch of people or goods to specific locations.

一个用来管理人员或货物派遣到特定地点的系统。

Ví dụ
02

Một nhóm tin nhắn hoặc mục được gửi đi

A group of messages or items sent out

这是一个已发送的消息组或项目。

Ví dụ
03

Hành động gửi đi đâu đó đến nơi đích.

An action of sending something to a destination.

将某物送到目的地的行为

Ví dụ

Dispatching(Verb)

dɪspˈætʃɪŋ
dɪspˈætʃɪŋ
01

Gửi đi đến một địa điểm hoặc nhằm mục đích nào đó

To send to a destination or for a purpose.

送往某个地点或用于特定目的

Ví dụ
02

Để xử lý một nhiệm vụ, vấn đề hoặc đối thủ một cách nhanh chóng và hiệu quả.

To swiftly and effectively tackle a task, problem, or opponent

迅速高效地应对任务、难题或对手

Ví dụ
03

Kết thúc sinh mạng của một người hoặc động vật

To end or kill (a person or animal)

结束或杀死(某人或动物)

Ví dụ

Dạng động từ của Dispatching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dispatch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dispatched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dispatched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dispatches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dispatching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ