Bản dịch của từ Preconceived notions trong tiếng Việt

Preconceived notions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preconceived notions(Phrase)

prˌiːkənsˈiːvd nˈəʊʃənz
ˈprikənˌsivd ˈnoʊʃənz
01

Một ý tưởng hoặc niềm tin đã được hình thành từ trước thường dựa trên thiếu bằng chứng hoặc thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng

An idea or belief formed earlier often lacks sufficient evidence or thorough consideration.

一个事先形成的想法或信念,往往缺乏充分的证据或考虑。

Ví dụ
02

Một quan niệm hoặc ý kiến đã hình thành từ trước về điều gì đó, có thể là thiên vị hoặc không dựa trên căn cứ rõ ràng.

An opinion or belief that has been preconceived about something, which may be biased or lack a solid foundation.

对某事的先入为主的看法或观点,可能带有偏见或没有根据的想法

Ví dụ
03

Một giả định đã được đặt ra từ trước có thể dẫn đến hiểu lầm hoặc xung đột

Making assumptions beforehand can lead to misunderstandings or conflicts.

之前的假设可能会引起误解或冲突。

Ví dụ