Bản dịch của từ Premiering trong tiếng Việt

Premiering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Premiering(Verb)

pɹɛmˈɪɹɪŋ
pɹɛmˈɪɹɪŋ
01

Dạng tiếp diễn/hiện tại phân từ của 'premiere', nghĩa là đang thực hiện việc công chiếu hoặc ra mắt lần đầu (thường chỉ phim, vở kịch, chương trình).

Present participle of premiere.

首映

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Premiering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Premiere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Premiered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Premiered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Premieres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Premiering

Premiering(Noun)

ˈpri.mi.ɚ.ɪŋ
ˈpri.mi.ɚ.ɪŋ
01

Buổi công diễn hoặc buổi chiếu đầu tiên của một vở kịch, vở opera, phim, v.v.; lần đầu tiên tác phẩm được trình diễn trước công chúng.

A first public performance or showing of a play opera film etc.

首演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ