Bản dịch của từ Presentation tools trong tiếng Việt

Presentation tools

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presentation tools(Noun)

prˌɛzəntˈeɪʃən tˈuːlz
ˌprɛzənˈteɪʃən ˈtuɫz
01

Một bộ thiết bị hoặc phần mềm dùng để tạo ra và trình bày các bài thuyết trình

A set of equipment or software used to create and deliver presentations.

用来制作和展示演示文稿的一套设备或软件

Ví dụ
02

Các phương tiện trực quan giúp nâng cao hiệu quả truyền đạt ý tưởng và thông tin trong các buổi thuyết trình

Visual aids enhance the communication of ideas and information during presentations.

图片工具能有效提升演讲时传达思想和信息的效果。

Ví dụ
03

Các công cụ trong kinh doanh hoặc đào tạo giúp trình bày nội dung một cách hiệu quả đến khán giả

In business or education, these tools help effectively communicate content to the audience.

在商业或教育领域,辅助工具在有效传达内容给受众方面发挥着重要作用。

Ví dụ