Bản dịch của từ Presentation tools trong tiếng Việt
Presentation tools
Noun [U/C]

Presentation tools(Noun)
prˌɛzəntˈeɪʃən tˈuːlz
ˌprɛzənˈteɪʃən ˈtuɫz
Ví dụ
02
Các phương tiện trực quan giúp nâng cao hiệu quả truyền đạt ý tưởng và thông tin trong các buổi thuyết trình
Visual aids enhance the communication of ideas and information during presentations.
图片工具能有效提升演讲时传达思想和信息的效果。
Ví dụ
03
Các công cụ trong kinh doanh hoặc đào tạo giúp trình bày nội dung một cách hiệu quả đến khán giả
In business or education, these tools help effectively communicate content to the audience.
在商业或教育领域,辅助工具在有效传达内容给受众方面发挥着重要作用。
Ví dụ
