Anh - Việt
preservatives
Noun
preservatives (Noun)
/prɪzˈɜːvətˌɪvz/
/prɪˈzɝvətɪvz/
AI
Ví dụ
Năm 2024, bữa trưa học đường dùng chất bảo quản để giảm lãng phí thực phẩm.In 2024, school lunches used preservatives to reduce food waste.
Nhóm cộng đồng của Maria phản đối chất bảo quản trong các suất ăn quyên góp năm 2023.Maria's community group opposed preservatives in donated meals in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chất hóa học được thêm vào sản phẩm để ngăn chặn sự hư hỏng
Chất hóa học được thêm vào sản phẩm để ngăn chặn sự hư hỏng
Chemicals added to products to prevent deterioration
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu khảo sát chất bảo quản giúp bữa ăn học đường tươi lâu ở ba thành phố.Researchers study preservatives that keep school meals fresh in three cities.
Cuộc khảo sát của Maria cho thấy các gia đình nghèo không thể tránh chất bảo quản trong thực phẩm rẻ, để được lâu.Maria's survey found poor families cannot avoid preservatives in cheap, long-lasting food.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội dùng chất bảo quản để giữ thực phẩm quyên góp an toàn lâu hơn.Many social programs use preservatives to keep donated food safe longer.
Bếp ăn cộng đồng của Lina không dùng chất bảo quản, nên thức ăn nhanh hỏng.Lina's community kitchen avoids preservatives, so meals spoil quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa