Anh - Việt

Bản dịch của từ Presidentship trong tiếng Việt

presidentship

Noun

presidentship (Noun)

/pɹˈɛzɪdntʃɪp/
/pɹˈɛzɪdntʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc nhiệm kỳ làm chủ tịch/đứng đầu một nước (ví dụ: nhiệm kỳ tổng thống của một quốc gia như Hoa Kỳ).

The state office or term of being the leader of a country such as the United States.

Ví dụ
Chức vụ tổng thống của Joe Biden bắt đầu vào ngày 20 tháng 1 năm 2021.The presidentship of Joe Biden began on January 20, 2021.
Chức vụ tổng thống của Donald Trump nổi bật với nhiều tranh cãi và thách thức.Donald Trump's presidentship was marked by significant controversies and challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh