Bản dịch của từ Price contingency trong tiếng Việt
Price contingency
Noun [U/C]

Price contingency(Noun)
pɹˈaɪs kəntˈɪndʒənsi
pɹˈaɪs kəntˈɪndʒənsi
01
Một điều khoản trong hợp đồng cho phép điều chỉnh giá dựa trên những điều kiện hoặc sự kiện cụ thể.
A clause in the contract allows for price adjustments based on certain conditions or events.
合同中的一项条款,允许根据特定条件或事件调整价格。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thoả thuận nhằm công nhận và thích nghi với những thay đổi về giá cả có thể xảy ra theo thời gian.
An agreement that recognizes and adjusts for potential changes in prices over time.
一种考虑到价格随时间可能变动的安排方式。
Ví dụ
