Bản dịch của từ Primary purpose trong tiếng Việt

Primary purpose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Primary purpose(Noun)

pɹˈaɪmˌɛɹi pɝˈpəs
pɹˈaɪmˌɛɹi pɝˈpəs
01

Lý do chính hoặc quan trọng nhất khiến một điều gì đó tồn tại hoặc xảy ra.

The main or most important reason why something exists or happens.

某事存在或发生的主要原因或最重要的原因

Ví dụ
02

Một mục tiêu hoặc ý định cơ bản liên quan đến một dự án hoặc hoạt động cụ thể.

A primary goal or intent related to a specific project or activity.

与特定项目或活动相关的根本目标或意图。

Ví dụ
03

Chức năng chính hoặc vai trò mà một vật được thiết kế để thực hiện.

The primary function or role that something is designed to serve.

它的主要功能或作用是用来实现某个特定的目的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh