Bản dịch của từ Procedural thinking trong tiếng Việt

Procedural thinking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Procedural thinking (Phrase)

prəsˈiːdʒərəl θˈɪŋkɪŋ
prəˈsidʒɝəɫ ˈθɪŋkɪŋ
01

Tham gia vào quá trình lập luận hoặc giải quyết vấn đề dựa trên những quy trình đã được thiết lập.

Engaging in reasoning or problemsolving that relies on established procedures

Ví dụ
02

Một phương pháp có hệ thống để giải quyết vấn đề thông qua một chuỗi các bước hoặc quy trình.

A systematic way of solving problems through a series of steps or procedures

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận có hệ thống trong tư duy, bao gồm việc tuân theo một quy trình nhất định để đạt được mục tiêu.

A methodical approach to thinking that involves following a set process to achieve a goal

Ví dụ