Bản dịch của từ Program distributor trong tiếng Việt

Program distributor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Program distributor(Noun)

prˈəʊɡræm dɪstrˈɪbjuːtɐ
ˈproʊˌɡræm ˈdɪstrɪbjutɝ
01

Một tổ chức chịu trách nhiệm quản lý việc phân phối các chương trình phần mềm và bản cập nhật.

An entity responsible for managing the distribution of software programs and updates.

负责管理软件程序和更新分发的实体

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức phát sóng chương trình truyền hình hoặc radio

An individual or organization that broadcasts television or radio programs.

传播电视或广播节目的个人或机构

Ví dụ
03

Một công ty hoặc cá nhân cung cấp các chương trình để bán hoặc phân phối cho các nhà bán lẻ hoặc người tiêu dùng

A company or individual offers a program for sale or distribution to retailers or consumers.

向零售商或消费者销售或分发程序的公司或个人

Ví dụ