Bản dịch của từ Prohibited tagging trong tiếng Việt
Prohibited tagging
Noun [U/C]

Prohibited tagging(Noun)
prəhˈɪbɪtɪd tˈæɡɪŋ
prəˈhɪbətɪd ˈtæɡɪŋ
01
Một nhãn dán gắn liền với một vật để nhận dạng hoặc phân loại.
A label attached to an object for identification or classification.
一个标签贴在物品上,以便进行识别或分类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
