Bản dịch của từ Project clearance trong tiếng Việt
Project clearance
Noun [U/C]

Project clearance(Noun)
prədʒˈɛkt klˈiərəns
ˈprɑdʒɛkt ˈkɫɪrəns
01
Một sự ủy quyền cho các dự án cụ thể, thường trong bối cảnh tổ chức hoặc chính phủ.
An authorization for specific projects typically in an organizational or governmental context
Ví dụ
02
Quá trình xin phép để tiến hành một dự án hoặc hoạt động nào đó.
The process of obtaining permission to proceed with a project or activity
Ví dụ
