Bản dịch của từ Prolepsis trong tiếng Việt

Prolepsis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prolepsis(Noun)

pɹoʊlˈɛpsɪs
pɹoʊlˈɛpsɪs
01

Sự trình bày hoặc miêu tả một điều gì đó như thể nó đã tồn tại hoặc đã xảy ra trước khi thực sự như vậy (ví dụ: nói rằng ai đó ‘là người đã chết’ ngay khi họ bước vào, dù họ chưa chết).

The representation of a thing as existing before it actually does or did so as in he was a dead man when he entered.

提早的描述

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong diễn thuyết hoặc lập luận, prolepsis là việc dự đoán trước những phản đối hoặc ý kiến trái chiều có thể nêu ra và trả lời/chống lại những phản bác ấy ngay từ trước, nhằm làm yếu lý lẽ đối phương và củng cố lập luận của mình.

The anticipation and answering of possible objections in rhetorical speech.

预设反对意见

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ