Bản dịch của từ Prolonged voting trong tiếng Việt
Prolonged voting
Noun [U/C]

Prolonged voting(Noun)
prˈɒlɒŋd vˈəʊtɪŋ
ˈprɑɫəŋd ˈvoʊtɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống trong đó việc bỏ phiếu kéo dài trong một khoảng thời gian dài, thường dẫn đến sự chậm trễ trong quá trình ra quyết định.
A situation in which voting continues for an extended time often leading to delays in decisionmaking
Ví dụ
