Bản dịch của từ Prolonged voting trong tiếng Việt

Prolonged voting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prolonged voting(Noun)

prˈɒlɒŋd vˈəʊtɪŋ
ˈprɑɫəŋd ˈvoʊtɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình bỏ phiếu trong một khoảng thời gian kéo dài

The act or process of voting over an extended period

Ví dụ
02

Một cuộc bỏ phiếu kéo dài lâu hơn so với bình thường

A vote that lasts for a longer duration than usual

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó việc bỏ phiếu kéo dài trong một khoảng thời gian dài, thường dẫn đến sự chậm trễ trong quá trình ra quyết định.

A situation in which voting continues for an extended time often leading to delays in decisionmaking

Ví dụ