Bản dịch của từ Promotional activity trong tiếng Việt

Promotional activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promotional activity(Noun)

prəmˈəʊʃənəl æktˈɪvɪti
prəˈmoʊʃənəɫ ˌækˈtɪvɪti
01

Một nỗ lực tiếp thị để quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ

A marketing effort to promote a product or service

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc chuỗi sự kiện được tổ chức nhằm nâng cao nhận thức về một thương hiệu hoặc sản phẩm.

An event or series of events designed to increase awareness about a brand or product

Ví dụ
03

Các hoạt động nhằm tăng doanh số hoặc thu hút sự quan tâm của công chúng

Activities aimed at increasing sales or public interest

Ví dụ