Bản dịch của từ Prone to trong tiếng Việt

Prone to

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prone to(Adjective)

prˈəʊn tˈuː
ˈproʊn ˈtoʊ
01

Có xu hướng tự nhiên hoặc thiên hướng đối với điều gì đó

There is a natural tendency or inclination towards something.

对某事有天生的倾向或偏好

Ví dụ
02

Có khả năng chịu đựng hoặc trải qua điều gì đó, thường là điều không dễ chịu hoặc có hại.

Prone to or likely to experience something, often something undesirable or harmful.

可能会遭受某事,通常是不愉快或有害的事情,或去做某件事

Ví dụ
03

Nằm úp mặt xuống

Lying face down, especially with your face turned downward.

趴着,尤其是脸朝下的姿势。

Ví dụ