Bản dịch của từ Proton donor trong tiếng Việt

Proton donor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proton donor(Noun)

prˈəʊtən dˈəʊnɐ
ˈproʊtən ˈdɑnɝ
01

Một phân tử hoặc ion có thể cho proton H cho một chất khác trong phản ứng hóa học thường hoạt động như một axit

A molecule or ion that can donate a proton H to another substance in a chemical reaction typically acting as an acid

Ví dụ