Anh - Việt
psychologists
Noun
psychologists (Noun)
/saɪkˈɒlədʒˌɪsts/
/ˌsaɪˈkɑɫədʒɪsts/
AI
Ví dụ
Các nhà tâm lý học giúp người dùng mạng xã hội kiểm soát lo âu sau khi bị quấy rối trực tuyến.Psychologists help social media users manage anxiety after online harassment.
Các nhà tâm lý học không chẩn đoán rối loạn tâm thần trước khi kiểm tra sức khỏe tâm thần của bệnh nhân.Psychologists do not diagnose mental disorders before checking patients' mental health.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một chuyên gia nghiên cứu các quá trình tư duy và hành vi tâm lý.
Một chuyên gia nghiên cứu các quá trình tư duy và hành vi tâm lý.
A professional who studies mental processes and behavior
Ví dụ
Các nhà tâm lý học nghiên cứu mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của thanh thiếu niên vào năm 2024.Psychologists study how social media affects teenagers' mental health in 2024.
Các chuyên gia tâm lý không bỏ qua sự cô đơn khi nghiên cứu các mối quan hệ xã hội của sinh viên đại học.Psychologists do not ignore loneliness when studying social relationships among university students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một chuyên gia về tâm lý học, đặc biệt là liên quan đến hành vi con người.
Một chuyên gia về tâm lý học, đặc biệt là liên quan đến hành vi con người.
An expert in psychology especially in relation to human behavior
Ví dụ
Năm 2024, các nhà tâm lý học nghiên cứu tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.In 2024, psychologists studied social media's effects on teenagers.
Các nhà tâm lý học không bỏ qua tác động của bắt nạt trên mạng đến hành vi học sinh.Psychologists did not ignore cyberbullying's effects on students' behavior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa