Bản dịch của từ Public display of morality trong tiếng Việt
Public display of morality
Phrase

Public display of morality(Phrase)
pˈʌblɪk dˈɪspleɪ ˈɒf mɔːrˈælɪti
ˈpəbɫɪk ˈdɪsˌpɫeɪ ˈɑf mɝˈæɫəti
01
Hành động thể hiện hành vi hay niềm tin đạo đức theo cách mà người khác có thể nhìn thấy.
The act of showcasing moral behavior or beliefs in a way that is visible to others
Ví dụ
02
Một buổi biểu diễn hoặc hành động nhằm công khai bày tỏ hoặc khuyến khích những giá trị đạo đức.
A performance or act intended to reveal or promote moral values in a public setting
Ví dụ
03
Một buổi triển lãm hoặc trình diễn các nguyên tắc hay tiêu chuẩn đạo đức trước công chúng.
An exhibition or demonstration of moral principles or standards to the public
Ví dụ
