Bản dịch của từ Public safety power trong tiếng Việt

Public safety power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public safety power(Noun)

pˈʌblɪk sˈeɪfti pˈaʊɐ
ˈpəbɫɪk ˈseɪfti ˈpaʊɝ
01

Một hệ thống hoặc các biện pháp được thực hiện nhằm đảm bảo an toàn cho cộng đồng.

A system or measures taken to ensure the safety of the community

Ví dụ
02

Bảo vệ cộng đồng khỏi những nguy hiểm, mối đe dọa hay rủi ro.

The protection of the general public from harm danger or threats

Ví dụ
03

Trách nhiệm của các cơ quan chính phủ trong việc đảm bảo an toàn cho công chúng

The responsibility of government entities to provide safety for the public

Ví dụ