Bản dịch của từ Pull in trong tiếng Việt

Pull in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pull in (Phrase)

pˈʊl ɨn
pˈʊl ɨn
01

Để thu hút hoặc đưa ai đó vào một tình huống hoặc địa điểm.

To attract or bring someone into a situation or place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khiến ai đó dính líu vào việc gì đó.

To cause someone to become involved in something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để mang lại nguồn lực bổ sung hoặc con người cho một nhiệm vụ.

To bring in additional resources or people for a task.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh