Bản dịch của từ Pulsometry trong tiếng Việt

Pulsometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pulsometry(Noun)

pˈʌlsəmˌɛtri
ˈpʊɫsəmətri
01

Việc sử dụng thiết bị theo dõi nhịp tim cho mục đích y tế hoặc thể dục.

The use of pulse monitoring devices for medical or fitness purposes

Ví dụ
02

Việc đo nhịp tim hoặc các đặc điểm của nó

The measurement of the pulse rate or characteristics

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc hệ thống để đánh giá sức khỏe tim mạch

A method or system for assessing heart health

Ví dụ