Bản dịch của từ Purificator trong tiếng Việt

Purificator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purificator(Noun)

pjˈʊɹəfəkeɪtəɹ
pjˈʊɹəfəkeɪtəɹ
01

Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để làm sạch hoặc lọc bỏ tạp chất khỏi một máy móc hoặc hệ thống; tức là vật dùng để thanh lọc, giữ hoặc loại bỏ chất bẩn khỏi một bộ phận xử lý chất lỏng/khí/hoá chất.

A thing that purifies or cleanses an apparatus for removing impurities from a substance.

净化器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong Giáo hội Cơ đốc, purificator là một miếng vải nhỏ dùng trong lễ Thánh Thể (Eucharist) để lau chén thánh (chalice), đĩa thánh (paten) và lau tay, môi của vị linh mục sau khi rước lễ.

Christian Church A cloth used at the Eucharist for wiping the chalice and paten and the fingers and lips of the celebrant.

圣餐用布

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh