Bản dịch của từ Purposive sample trong tiếng Việt
Purposive sample
Noun [U/C]

Purposive sample(Noun)
pɝˈpəsɨv sˈæmpəl
pɝˈpəsɨv sˈæmpəl
01
Mẫu không ngẫu nhiên được chọn dựa trên sự phán đoán của nhà nghiên cứu cho một mục đích cụ thể.
A non-random sample selected based on the judgment of the researcher for a specific purpose.
目的性样本 - 根据研究人员的判断为特定目的选择的非随机样本
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mẫu được chọn để phản ánh những đặc điểm hoặc phẩm chất nhất định được xác định bởi nhà nghiên cứu.
A sample that is chosen to reflect certain characteristics or qualities identified by the researcher.
目的性样本 - 研究者为反映特定特征或品质而选择的样本
Ví dụ
