Bản dịch của từ Pursued bill trong tiếng Việt

Pursued bill

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pursued bill(Phrase)

pˈɜːsjuːd bˈɪl
ˈpɝˈsud ˈbɪɫ
01

Tiếp tục thực hiện một hành động hoặc hoàn thành một nhiệm vụ.

Engaged in a course of action or continued with a task

Ví dụ
02

Theo đuổi ai đó hoặc cái gì đó với mục đích bắt kịp hoặc đạt được.

Followed or chased someone or something in order to catch or achieve it

Ví dụ
03

Nỗ lực đạt được hoặc hoàn thành một điều gì đó

To strive to attain or accomplish something

Ví dụ